XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

座位 đọc là zuò wèi, nghĩa là chỗ ngồi; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

座位

[zuò wèi] [座 位]

chỗ ngồi; lượng từ: 个 (gè)

供人坐的位置

请坐到你的座位上。

qǐng zuò dào nǐ de zuò wèi shàng.

Mời bạn ngồi vào chỗ của mình.

个

好的,谢谢。你看还有座位吗?

hǎo de, xiè xiè. nǐ kàn hái yǒu zuò wèi ma?

Được, cảm ơn bạn. Bạn xem còn chỗ ngồi không?

Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến

现在就订票,不然就没座位了。

xiàn zài jiù dìng piào, bù rán jiù méi zuò wèi le.

Cứ đặt vé ngay đi, không thì hết chỗ.

真的吗?后面的座位太远了。

zhēn de ma? hòu miàn de zuò wèi tài yuǎn le.

Thật sao? Chỗ ngồi phía sau xa quá.

Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim

Hỏi đáp về từ 座位

座位 nghĩa là gì?

座位 (zuò wèi) nghĩa là chỗ ngồi; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 座位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 座, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 座位?

Thường gặp: 靠窗座位 (kào chuāng zuò wèi) – ghế gần cửa sổ.