XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学位 đọc là xué wèi, nghĩa là học vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

学位【學位】

[xué wèi] [HỌC 位]

học vị

国家或学校授予的学术称号。

他拿到硕士学位后决定留校工作。

tā ná dào shuò shì xué wèi hòu jué dìng liú xiào gōng zuò.

Sau khi có được bằng thạc sĩ, anh ấy quyết định ở lại trường làm việc.

王老师,关于我们双学位项目的学分互认标准,目前定下来了吗?

wáng lǎo shī, guān yú wǒ men shuāng xué wèi xiàng mù dì xué fēn hù rèn biāo zhǔn, mù qián dìng xià lái le ma?

Thầy Vương, về tiêu chuẩn công nhận tín chỉ của dự án bằng kép chúng ta, hiện tại đã chốt chưa ạ?

Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…

是的,一旦查实学术欺诈,就应当立刻撤销学位资格并公开通报。

shì de, yí dàn chá shí xué shù qī zhà, jiù yīng dāng lì kè chè xiāo xué wèi zī gé bìng gōng kāi tōng bào.

Vâng, một khi xác minh có gian lận học thuật, nên lập tức thu hồi tư cách học vị và thông báo công khai.

Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật

理工科确实是热门。不过,如果要扩大规模,双学位项目需对接双方课程体系。

lǐ gōng kē què shí shì rè mén. bú guò, rú guǒ yào kuò dà guī mó, shuāng xué wèi xiàng mù xū duì jiē shuāng fāng kè chéng tǐ xì.

Khối khoa học tự nhiên và kỹ thuật quả thực đang hot. Tuy nhiên, nếu muốn mở rộng quy mô, dự án bằng kép cần kết nối hệ thống chương trình học hai bên.

Trong bài: Mở rộng chương trình trao đổi thạc sĩ

Hỏi đáp về từ 学位

学位 nghĩa là gì?

学位 (xué wèi) nghĩa là học vị. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 学位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学位?

Thường gặp: 双学位 (shuāng xué wèi) – bằng kép (học thuật); 士学位 (shì xué wèi) – bằng cử nhân; 念学位 (niàn xué wèi) – học để lấy bằng; 博士学位 (bó shì xué wèi) – học vị tiến sĩ; 名誉学位 (míng yù xué wèi) – bằng danh dự; 学位论文 (xué wèi lùn wén) – luận văn.