XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学士学位 đọc là xué shì xué wèi, nghĩa là bằng cử nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

学士学位

[xué shì xué wèi] [HỌC 士 HỌC 位]

bằng cử nhân

获得学士学位需要完成所有课程。

huò dé xué shì xué wèi xū yào wán chéng suǒ yǒu kè chéng.

Để có được bằng cử nhân cần hoàn thành tất cả các khóa học.

她在顶尖大学顺利获得了计算机科学的学士学位。

tā zài dǐng jiān dà xué shùn lì huò dé le jì suàn jī kē xué de xué shì xué wèi.

Cô ấy đã thuận lợi nhận bằng cử nhân khoa học máy tính tại một trường đại học hàng đầu.

Hỏi đáp về từ 学士学位

学士学位 nghĩa là gì?

学士学位 (xué shì xué wèi) nghĩa là bằng cử nhân.

Cách viết 学士学位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 士, 学, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.