XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学费 đọc là xué fèi, nghĩa là học phí; tiền học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

学费

[xué fèi] [HỌC 费]

học phí; tiền học; lượng từ: 个 (gè)

在学校学习需缴纳的费用

妈妈今天去学校交学费。

mā ma jīn tiān qù xué xiào jiāo xué fèi.

Hôm nay mẹ đến trường nộp học phí.

个

明白了。请问学费多少?包括教材吗?

míng bái le. qǐng wèn xué fèi duō shǎo? bāo kuò jiào cái ma?

Em hiểu rồi. Xin hỏi học phí bao nhiêu? Có bao gồm giáo trình không ạ?

Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học

政府决定免除贫困学生的学费。

zhèng fǔ jué dìng miǎn chú pín kùn xué shēng de xué fèi.

Chính phủ quyết định miễn học phí cho học sinh nghèo.

学费一千二百元,包括一本教材和网上练习。

xué fèi yì qiān èr bǎi yuán, bāo kuò yì běn jiào cái hé wǎng shàng liàn xí.

Học phí là một nghìn hai trăm tệ, bao gồm một quyển giáo trình và bài luyện tập trực tuyến.

Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học

Hỏi đáp về từ 学费

学费 nghĩa là gì?

学费 (xué fèi) nghĩa là học phí; tiền học. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 学费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.