XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经费 đọc là jīng fèi, nghĩa là quỹ; chi tiêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

经费【經費】

[jīng fèi] [经 费]

quỹ; chi tiêu; lượng từ: 笔 (bǐ)

从事某项事业或活动所需要的费用

这个活动因为活动经费不足而停止了。

zhè ge huó dòng yīn wèi huó dòng jīng fèi bù zú ér tíng zhǐ le.

Hoạt động này đã dừng lại vì không đủ kinh phí.

笔

可是去上海考察,学校的经费有限啊。

kě shì qù shàng hǎi kǎo chá, xué xiào de jīng fèi yǒu xiàn a.

Nhưng mà đi Thượng Hải khảo sát, kinh phí của trường có hạn đó.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

经费问题你不用担心,我已经向上面提交了申请。

jīng fèi wèn tí nǐ bú yòng dān xīn, wǒ yǐ jīng xiàng shàng miàn tí jiāo le shēn qǐng.

Vấn đề kinh phí em không cần lo lắng, thầy đã nộp đơn xin lên cấp trên rồi.

Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由

这笔活动经费由学校统一支出。

zhè bǐ huó dòng jīng fèi yóu xué xiào tǒng yī zhī chū.

Khoản kinh phí hoạt động này do nhà trường chi trả thống nhất.

Hỏi đáp về từ 经费

经费 nghĩa là gì?

经费 (jīng fèi) nghĩa là quỹ; chi tiêu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 经费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经费?

Thường gặp: 三公经费 (sān gōng jīng fèi) – "ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng…; 用人经费 (yòng rén jīng fèi) – chi phí nhân sự (kế toán).