XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经常 đọc là jīng cháng, nghĩa là thường; thường xuyên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

经常【經常】

[jīng cháng] [经 常]

thường; thường xuyên

动作或行为多次重复发生

我经常去那个商店。

wǒ jīng cháng qù nà ge shāng diàn.

Tôi thường xuyên đến cửa hàng đó.

我经常写错语法,该怎么办呢?

wǒ jīng cháng xiě cuò yǔ fǎ, gāi zěn me bàn ne?

Em thường xuyên viết sai ngữ pháp, phải làm sao ạ?

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

他经常把旧衣服送给那些穷人。

tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.

Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.

我经常在房间里高兴地唱歌。

wǒ jīng cháng zài fáng jiān lǐ gāo xìng dì chàng gē.

Em thường ở trong phòng hát rất vui vẻ.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

Hỏi đáp về từ 经常

经常 nghĩa là gì?

经常 (jīng cháng) nghĩa là thường; thường xuyên. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 经常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经常?

Thường gặp: 经常账户 (jīng cháng zhàng hù) – (kinh tế) tài khoản vãng lai.