暂且【暫且】
[zàn qiě] [暂 且]
hiện tại; tạm thời
暂时;姑且。
这个问题争执不下,我们暂且搁置,先谈下一项。
zhè ge wèn tí zhēng zhí bú xià, wǒ men zàn qiě gē zhì, xiān tán xià yí xiàng.Vấn đề này tranh cãi chưa ngã ngũ, chúng ta tạm thời gác lại, bàn mục tiếp theo trước.
暂且 đọc là zàn qiě, nghĩa là hiện tại; tạm thời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zàn qiě] [暂 且]
hiện tại; tạm thời
暂时;姑且。
这个问题争执不下,我们暂且搁置,先谈下一项。
zhè ge wèn tí zhēng zhí bú xià, wǒ men zàn qiě gē zhì, xiān tán xià yí xiàng.Vấn đề này tranh cãi chưa ngã ngũ, chúng ta tạm thời gác lại, bàn mục tiếp theo trước.
暂且 (zàn qiě) nghĩa là hiện tại; tạm thời. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 暂, 且 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.