XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暂且 đọc là zàn qiě, nghĩa là hiện tại; tạm thời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

暂且【暫且】

[zàn qiě] [暂 且]

hiện tại; tạm thời

暂时;姑且。

这个问题争执不下,我们暂且搁置,先谈下一项。

zhè ge wèn tí zhēng zhí bú xià, wǒ men zàn qiě gē zhì, xiān tán xià yí xiàng.

Vấn đề này tranh cãi chưa ngã ngũ, chúng ta tạm thời gác lại, bàn mục tiếp theo trước.

Hỏi đáp về từ 暂且

暂且 nghĩa là gì?

暂且 (zàn qiě) nghĩa là hiện tại; tạm thời. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 暂且 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暂, 且 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.