XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 且 đọc là qiě, nghĩa là và; hơn nữa. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

且

[qiě]

và; hơn nữa

表示连接词语,含并列或递进之意

他学习认真且成绩优秀。

tā xué xí rèn zhēn qiě chéng jì yōu xiù.

Anh ấy học chăm chỉ và điểm số xuất sắc.

tạm thời; hãy còn

表示暂且、姑且

你且慢走,我有话跟你说。

nǐ qiě màn zǒu, wǒ yǒu huà gēn nǐ shuō.

Bạn khoan hãy đi đã, tôi có chuyện muốn nói với bạn.

对,而且大家觉得这样更环保。

duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.

Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

他是一个性格单纯且善良的人。

tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.

Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.

对啊,而且我家人也想认识你。

duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.

Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

Hỏi đáp về chữ 且

且 nghĩa là gì?

且 (qiě) nghĩa là và; hơn nữa. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 且 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 且 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 且 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 且 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 而且 (ér qiě) – (không những ...) mà còn; 并且 (bìng qiě) – và; 姑且 (gū qiě) – tạm thời; 暂且 (zàn qiě) – hiện tại; 况且 (kuàng qiě) – hơn nữa; 且休 (qiě xiū) – nghỉ ngơi lúc này.