XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

快要 đọc là kuài yào, nghĩa là gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

快要

[kuài yào] [快 要]

gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)

表示即将发生或接近

火车快要开了。

huǒ chē kuài yào kāi le.

Tàu hỏa sắp chạy rồi.

那现在一起写吧,快要考试了。

nà xiàn zài yì qǐ xiě ba, kuài yào kǎo shì le.

Vậy bây giờ cùng làm đi, sắp thi rồi.

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

伤口快要愈合的时候会有点痒。

shāng kǒu kuài yào yù hé de shí hòu huì yǒu diǎn yǎng.

Vết thương lúc sắp lành sẽ hơi ngứa.

电影快要开始了,我怕晚了。

diàn yǐng kuài yào kāi shǐ le, wǒ pà wǎn le.

Phim sắp bắt đầu rồi, mình sợ muộn.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

Hỏi đáp về từ 快要

快要 nghĩa là gì?

快要 (kuài yào) nghĩa là gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 快要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 快, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.