XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主要 đọc là zhǔ yào, nghĩa là chính; chủ yếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

主要

[zhǔ yào] [主 要]

chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu

最重要,占大部分

我主要学习中文。

wǒ zhǔ yào xué xí zhōng wén.

Tôi chủ yếu học tiếng Trung.

包括了,主要是交通和住宿的钱。

bāo kuò le, zhǔ yào shi jiāo tōng hé zhù sù de qián.

Bao gồm rồi, chủ yếu là tiền giao thông và chỗ ở.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

旅游业是这个城市的主要产业。

lǚ yóu yè shì zhè ge chéng shì de zhǔ yào chǎn yè.

Du lịch là ngành công nghiệp chủ chốt của thành phố này.

这个主要看你自己的想法和兴趣。

zhè ge zhǔ yào kàn nǐ zì jǐ de xiǎng fǎ hé xìng qù.

Điều này chủ yếu xem suy nghĩ và sở thích của em.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về từ 主要

主要 nghĩa là gì?

主要 (zhǔ yào) nghĩa là chính; chủ yếu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 主要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.