XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重点 đọc là zhòng diǎn, nghĩa là điểm quan trọng; điểm chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

重点【重點】

[zhòng diǎn] [重 点]

điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào

同类事物中最重要的部分。

老师说了考试重点。

lǎo shī shuō le kǎo shì zhòng diǎn.

Thầy giáo đã nói trọng điểm của bài thi.

trọng điểm; được ưu tiên

特别重要而受特殊照顾的。

小王考上了一所重点大学。

xiǎo wáng kǎo shàng le yì suǒ zhòng diǎn dà xué.

Tiểu Vương thi đỗ vào một trường đại học trọng điểm.

那我们下一步的规划重点是什么呢?

nà wǒ men xià yí bù de guī huà zhòng diǎn shì shén me ne?

Vậy trọng điểm quy hoạch bước tiếp theo của chúng ta là gì ạ?

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

东北虎是国家重点保护的动物。

dōng běi hǔ shì guó jiā zhòng diǎn bǎo hù de dòng wù.

Hổ Đông Bắc là động vật được nhà nước trọng điểm bảo vệ.

那我接下来的康复重点到底该放在哪里?

nà wǒ jiē xià lái de kāng fù zhòng diǎn dào dǐ gāi fàng zài nǎ lǐ?

Vậy trọng tâm hồi phục tiếp theo của em rốt cuộc nên đặt ở đâu?

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 重点

重点 nghĩa là gì?

重点 (zhòng diǎn) nghĩa là điểm quan trọng; điểm chính. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 重点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重点?

Thường gặp: 侧重点 (cè zhòng diǎn) – điểm chính; 划重点 (huà zhòng diǎn) – nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng; 国家重点学科 (guó jiā zhòng diǎn xué kē) – Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọ….