XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地点 đọc là dì diǎn, nghĩa là nơi; chỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

地点【地點】

[dì diǎn] [地 点]

nơi; chỗ; địa điểm

活动所在或发生的具体位置

开会的地点在哪儿?

kāi huì de dì diǎn zài nǎ r?

Địa điểm họp ở đâu?

个

嗯,时间不太多,地点在哪儿合适?

èn, shí jiān bú tài duō, dì diǎn zài nǎ r hé shì?

Ừ, thời gian không nhiều, địa điểm ở đâu thì phù hợp?

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

公司决定变更本次会议的地点。

gōng sī jué dìng biàn gēng běn cì huì yì de dì diǎn.

Công ty quyết định thay đổi địa điểm của cuộc họp lần này.

好的。会议地点依然设在第二学术报告厅吗?

hǎo de. huì yì dì diǎn yī rán shè zài dì èr xué shù bào gào tīng ma?

Vâng ạ. Địa điểm họp vẫn bố trí ở phòng báo cáo học thuật số hai phải không ạ?

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使

Hỏi đáp về từ 地点

地点 nghĩa là gì?

地点 (dì diǎn) nghĩa là nơi; chỗ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 地点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地点?

Thường gặp: 近地点 (jìn dì diǎn) – cận điểm; 远地点 (yuǎn dì diǎn) – điểm viễn địa; 事发地点 (shì fā dì diǎn) – hiện trường vụ việc; 出生地点 (chū shēng dì diǎn) – nơi sinh; 投票地点 (tóu piào dì diǎn) – địa điểm bầu cử; 演出地点 (yǎn chū dì diǎn) – địa điểm biểu diễn.