远地点 đọc là yuǎn dì diǎn, nghĩa là điểm viễn địa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 远地点
远地点 nghĩa là gì?
远地点 (yuǎn dì diǎn) nghĩa là điểm viễn địa.
Cách viết 远地点 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 远, 地, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.