XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标点 đọc là biāo diǎn, nghĩa là dấu câu; một dấu câu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

标点【標點】

[biāo diǎn] [标 点]

dấu câu; một dấu câu; chấm câu

用来表示语句停顿和语气的符号。

写完文章后,记得检查一下标点是否正确。

xiě wán wén zhāng hòu, jì de jiǎn chá yí xià biāo diǎn shì fǒu zhèng què.

Sau khi viết xong bài, nhớ kiểm tra lại dấu câu xem đã đúng chưa.

个

标点符号也是,在这个要求下,一个也不能错。

biāo diǎn fú hào yě shì, zài zhè ge yāo qiú xià, yí gè yě bù néng cuò.

Dấu chấm câu cũng vậy, dưới yêu cầu này, một cái cũng không được sai.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

Hỏi đáp về từ 标点

标点 nghĩa là gì?

标点 (biāo diǎn) nghĩa là dấu câu; một dấu câu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 标点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 标点?

Thường gặp: 标点符号 (biāo diǎn fú hào) – dấu câu.