XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标点符号 đọc là biāo diǎn fú hào, nghĩa là dấu câu; một dấu câu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

标点符号

[biāo diǎn fú hào] [标 点 符 号]

dấu câu; một dấu câu

标点符号也是,在这个要求下,一个也不能错。

biāo diǎn fú hào yě shì, zài zhè ge yāo qiú xià, yí gè yě bù néng cuò.

Dấu chấm câu cũng vậy, dưới yêu cầu này, một cái cũng không được sai.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

Hỏi đáp về từ 标点符号

标点符号 nghĩa là gì?

标点符号 (biāo diǎn fú hào) nghĩa là dấu câu; một dấu câu.

Cách viết 标点符号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 点, 符, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.