XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标准 đọc là biāo zhǔn, nghĩa là tiêu chuẩn; chuẩn mực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

标准【標準】

[biāo zhǔn] [标 准]

tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn

衡量事物的准则或符合准则

他的普通话很标准。

tā de pǔ tōng huà hěn biāo zhǔn.

Tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn.

需要全球协作,制定统一标准。

xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.

Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

这款产品的质量高于市场标准。

zhè kuǎn chǎn pǐn de zhì liàng gāo yú shì chǎng biāo zhǔn.

Chất lượng của sản phẩm này cao hơn tiêu chuẩn thị trường.

那中医药的标准化是怎么进行的?

nà zhōng yī yào de biāo zhǔn huà shì zěn me jìn xíng de?

Vậy quá trình tiêu chuẩn hoá thuốc đông y diễn ra như thế nào?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về từ 标准

标准 nghĩa là gì?

标准 (biāo zhǔn) nghĩa là tiêu chuẩn; chuẩn mực. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 标准 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 准 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 标准?

Thường gặp: 不标准 (bù biāo zhǔn) – không chuẩn; 标准像 (biāo zhǔn xiàng) – chân dung chính thức; 标准化 (biāo zhǔn huà) – tiêu chuẩn hoá; 标准差 (biāo zhǔn chā) – (thống kê) độ lệch chuẩn; 标准时 (biāo zhǔn shí) – giờ chuẩn; 标准杆 (biāo zhǔn gān) – gậy tiêu chuẩn (golf).