XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标准时 đọc là biāo zhǔn shí, nghĩa là giờ chuẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

标准时

[biāo zhǔn shí] [标 准 时]

giờ chuẩn

比如在制定惩罚标准时留有申诉余地,这就是一种人文关怀。

bǐ rú zài zhì dìng chéng fá biāo zhǔn shí liú yǒu shēn sù yú dì, zhè jiù shì yì zhǒng rén wén guān huái.

Ví dụ khi đặt ra tiêu chuẩn xử phạt nên để lại dư địa khiếu nại, đó chính là một kiểu quan tâm nhân văn.

Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 标准时

标准时 nghĩa là gì?

标准时 (biāo zhǔn shí) nghĩa là giờ chuẩn.

Cách viết 标准时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 准, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.