XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当时 đọc là dāng shí, nghĩa là lúc đó; vào thời điểm đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

当时

[dāng shí] [当 时]

lúc đó; vào thời điểm đó

指过去某个具体的时间点

我当时不在学校。

wǒ dāng shí bú zài xué xiào.

Lúc đó tôi không ở trường.

真的吗?您当时也是这种感觉吗?

zhēn de ma? nín dāng shí yě shì zhè zhǒng gǎn jué ma?

Thật không ạ? Thầy lúc đó cũng có cảm giác này ạ?

Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…

警察专程上门了解当时的情况。

jǐng chá zhuān chéng shàng mén liǎo jiě dāng shí de qíng kuàng.

Cảnh sát đã đến tận nhà để tìm hiểu tình hình lúc đó.

是吗?你当时是跟朋友一起去的吗?

shì ma? nǐ dāng shí shì gēn péng yǒu yì qǐ qù de ma?

Thế à? Lúc đó em đi cùng bạn à?

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

Hỏi đáp về từ 当时

当时 nghĩa là gì?

当时 (dāng shí) nghĩa là lúc đó; vào thời điểm đó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 当时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 当时?

Thường gặp: 正当时 (zhèng dāng shí) – thời điểm thích hợp cho việc gì.