正当时
[zhèng dāng shí] [正 当 时]
thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)
正当时 đọc là zhèng dāng shí, nghĩa là thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng dāng shí] [正 当 时]
thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)
正当时 (zhèng dāng shí) nghĩa là thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải).
Viết lần lượt từng chữ 正, 当, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.