XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正常 đọc là zhèng cháng, nghĩa là bình thường; thông thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

正常

[zhèng cháng] [正 常]

bình thường; thông thường

符合常规、没有异常

这个温度很正常。

zhè ge wēn dù hěn zhèng cháng.

Nhiệt độ này rất bình thường.

太好了,现在可以正常打印了。

tài hǎo le, xiàn zài kě yǐ zhèng cháng dǎ yìn le.

Tốt quá, bây giờ có thể in bình thường rồi.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

没关系,第一次看听不懂很正常。

méi guān xì, dì yī cì kàn tīng bù dǒng hěn zhèng cháng.

Không sao đâu, lần đầu xem nghe không hiểu là rất bình thường.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

Hỏi đáp về từ 正常

正常 nghĩa là gì?

正常 (zhèng cháng) nghĩa là bình thường; thông thường. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 正常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正常?

Thường gặp: 不正常 (bù zhèng cháng) – bất thường; 正常化 (zhèng cháng huà) – bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.); 非正常 (fēi zhèng cháng) – bất thường; 正常工作 (zhèng cháng gōng zuò) – hoạt động bình thường; 正常成本 (zhèng cháng chéng běn) – chi phí bình thường (kế toán); 正常菌群 (zhèng cháng jūn qún) – hệ vi sinh.