XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

健康 đọc là jiàn kāng, nghĩa là sức khỏe; khỏe mạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

健康

[jiàn kāng] [健 康]

sức khỏe; khỏe mạnh

身体无病、状态良好

祝你身体健康!

zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng!

Chúc bạn sức khỏe dồi dào!

对呀,骑自行车既健康又环保。

duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.

Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

经常熬夜会严重损害身体健康。

jīng cháng áo yè huì yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng.

Thường xuyên thức khuya sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.

哦,你觉得以前吃得不够健康?

ò, nǐ jué de yǐ qián chī de bú gòu jiàn kāng?

Ồ, cậu thấy trước đây mình ăn chưa đủ lành mạnh à?

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…

Hỏi đáp về từ 健康

健康 nghĩa là gì?

健康 (jiàn kāng) nghĩa là sức khỏe; khỏe mạnh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 健康 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 健, 康 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 健康?

Thường gặp: 亚健康 (yà jiàn kāng) – tình trạng sức khỏe không tối ưu; 性健康 (xìng jiàn kāng) – sức khỏe tình dục; 健康保险 (jiàn kāng bǎo xiǎn) – bảo hiểm sức khỏe; 健康受损 (jiàn kāng shòu sǔn) – tổn hại sức khỏe; 健康状况 (jiàn kāng zhuàng kuàng) – tình trạng sức khỏe; 健康食品 (jiàn kāng shí pǐn) – thực phẩm sức khỏe.