XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

壮实 đọc là zhuàng shi, nghĩa là cường tráng; vạm vỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

壮实【壯實】

[zhuàng shi] [壮 实]

1.cường tráng; vạm vỡ

身体健壮结实。

他每天坚持锻炼,所以身体非常壮实。

tā měi tiān jiān chí duàn liàn, suǒ yǐ shēn tǐ fēi cháng zhuàng shí.

Anh ấy kiên trì tập luyện mỗi ngày nên cơ thể vô cùng cường tráng.

2.tốt tươi; mập mạp (cây cối, mùa màng)

农作物等粗壮茂盛。

田里的麦苗长得十分壮实。

tián lǐ de mài miáo cháng de shí fēn zhuàng shí.

Mạ lúa mì trên đồng mọc rất tốt tươi.

Hỏi đáp về từ 壮实

壮实 nghĩa là gì?

壮实 (zhuàng shi) nghĩa là cường tráng; vạm vỡ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 壮实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 壮, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.