XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老实 đọc là lǎo shi, nghĩa là thật thà; chân thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

老实【老實】

[lǎo shi] [LÃO 实]

thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin

诚实本分,不弄虚作假

他是一个很老实的人。

tā shì yí gè hěn lǎo shí de rén.

Anh ấy là một người rất thật thà.

你说得对,要是早点老老实实自己动手,现在早就写完了。

nǐ shuō de duì, yào shi zǎo diǎn lǎo lǎo shí shí zì jǐ dòng shǒu, xiàn zài zǎo jiù xiě wán le.

Cậu nói đúng, nếu sớm tự mình bắt tay vào làm một cách nghiêm túc, thì giờ đã viết xong từ lâu rồi.

Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而

说老实话,我并不赞同他的做法。

shuō lǎo shí huà, wǒ bìng bú zàn tóng tā de zuò fǎ.

Nói thật lòng, tôi không hề tán thành cách làm của anh ta.

面对质问,他最终只能说老实话。

miàn duì zhì wèn, tā zuì zhōng zhǐ néng shuō lǎo shí huà.

Đối mặt với chất vấn, cuối cùng anh ấy đành phải nói thật.

Hỏi đáp về từ 老实

老实 nghĩa là gì?

老实 (lǎo shi) nghĩa là thật thà; chân thành. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 老实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老实?

Thường gặp: 老实说 (lǎo shí shuō) – thành thật mà nói; 说老实话 (shuō lǎo shi huà) – thành thật mà nói; 老实巴交 (lǎo shi bā jiāo) – (thông tục) hiền lành.