XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

调皮 đọc là tiáo pí, nghĩa là nghịch ngợm; tinh quái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

调皮【調皮】

[tiáo pí] [调 皮]

1.nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời

爱玩闹、不听话或机灵淘气。

这个调皮的小男孩很聪明。

zhè ge tiáo pí de xiǎo nán hái hěn cōng ming.

Cậu bé nghịch ngợm này rất thông minh.

2.láu cá; gian xảo; giở trò

不老实,爱耍花招。

这个人很调皮,你千万别上当。

zhè gè rén hěn tiáo pí, nǐ qiān wàn bié shàng dàng.

Người này rất láu cá, bạn tuyệt đối đừng mắc lừa.

弟弟太调皮,被妈妈拧了耳朵。

dì di tài tiáo pí, bèi mā ma nǐng le ěr duo.

Em trai nghịch ngợm quá nên bị mẹ véo tai.

那个调皮的孩子又在外面惹祸了。

nà ge tiáo pí de hái zi yòu zài wài miàn rě huò le.

Đứa trẻ quậy phá đó lại gây rắc rối ở bên ngoài rồi.

那只调皮的猫终于被主人逮住了。

nà zhī tiáo pí de māo zhōng yú bèi zhǔ rén dǎi zhù le.

Con mèo nghịch ngợm cuối cùng cũng bị chủ bắt được.

Hỏi đáp về từ 调皮

调皮 nghĩa là gì?

调皮 (tiáo pí) nghĩa là nghịch ngợm; tinh quái. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 调皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 调, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 调皮?

Thường gặp: 调皮捣蛋 (tiáo pí dǎo dàn) – nghịch ngợm.