XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 皮 đọc là pí, nghĩa là da; da lông. Thuộc bộ Bì 皮. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

皮

[pí]

1.da; da lông; lông

人或动物身体的表层

我认识皮医生。

wǒ rèn shi pí yī shēng.

Tôi quen bác sĩ Bi.

2.vỏ; lớp bọc ngoài

包在物体外面的一层

请把苹果皮削掉。

qǐng bǎ píng guǒ pí xiāo diào.

Hãy gọt vỏ táo đi.

1.nghịch; tinh ranh

指孩子顽皮淘气

这孩子太皮了。

zhè hái zi tài pí le.

Đứa trẻ này nghịch quá.

2.chai lì; trơ trơ

责罚多次后变得无所谓

老师说多了,他已经皮了。

lǎo shī shuō duō le, tā yǐ jīng pí le.

Thầy nói nhiều quá, cậu ấy đã chai lì rồi.

唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。

ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.

Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

多吃水果对皮肤有很大的好处。

duō chī shuǐ guǒ duì pí fū yǒu hěn dà de hǎo chù.

Ăn nhiều hoa quả rất có lợi cho làn da.

最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。

zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.

Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về chữ 皮

皮 nghĩa là gì?

皮 (pí) nghĩa là da; da lông. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 皮 thuộc bộ Bì (皮).

Chữ 皮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 皮包 (pí bāo) – túi xách; 调皮 (tiáo pí) – nghịch ngợm; 皮肤 (pí fū) – da; 皮鞋 (pí xié) – giày da; 皮球 (pí qiú) – quả bóng (làm bằng cao su, da v.v.); 皮革 (pí gé) – da.