XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皮球 đọc là pí qiú, nghĩa là quả bóng (làm bằng cao su, da v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

皮球

[pí qiú] [皮 球]

quả bóng (làm bằng cao su, da v.v.)

用橡胶或皮革制成的有弹性的球。

小孩子在公园的草地上愉快地踢皮球。

xiǎo hái zi zài gōng yuán de cǎo dì shàng yú kuài dì tī pí qiú.

Đứa trẻ vui vẻ đá bóng trên cỏ trong công viên.

可是面对跨部门协作时,职能交叉常常导致踢皮球和推诿责任的现象。

kě shì miàn duì kuà bù mén xié zuò shí, zhí néng jiāo chā cháng cháng dǎo zhì tī pí qiú hé tuī wěi zé rèn de xiàn xiàng.

Thế nhưng khi đối diện với sự phối hợp liên ban ngành, chức năng chồng chéo thường dẫn đến hiện tượng đùn đẩy trách nhiệm.

Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃

皮球从台阶上弹下来,滚远了。

pí qiú cóng tái jiē shàng tán xià lái, gǔn yuǎn le.

Quả bóng nảy từ bậc thềm xuống, lăn đi xa.

皮球漏了一个小孔慢慢泄气了。

pí qiú lòu le yí gè xiǎo kǒng màn màn xiè qì le.

Quả bóng da bị thủng một lỗ nhỏ từ từ xì hơi.

Hỏi đáp về từ 皮球

皮球 nghĩa là gì?

皮球 (pí qiú) nghĩa là quả bóng (làm bằng cao su, da v.v.). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 皮球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皮, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皮球?

Thường gặp: 橡皮球 (xiàng pí qiú) – quả bóng cao su; 踢皮球 (tī pí qiú) – đá bóng; 实心皮球 (shí xīn pí qiú) – quả bóng tập tạ.