XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踢皮球 đọc là tī pí qiú, nghĩa là đá bóng; (nghĩa bóng) trốn tránh trách nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

踢皮球

[tī pí qiú] [踢 皮 球]

đá bóng; (nghĩa bóng) trốn tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

可是面对跨部门协作时,职能交叉常常导致踢皮球和推诿责任的现象。

kě shì miàn duì kuà bù mén xié zuò shí, zhí néng jiāo chā cháng cháng dǎo zhì tī pí qiú hé tuī wěi zé rèn de xiàn xiàng.

Thế nhưng khi đối diện với sự phối hợp liên ban ngành, chức năng chồng chéo thường dẫn đến hiện tượng đùn đẩy trách nhiệm.

Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃

小孩子在公园的草地上愉快地踢皮球。

xiǎo hái zi zài gōng yuán de cǎo dì shàng yú kuài dì tī pí qiú.

Đứa trẻ vui vẻ đá bóng trên cỏ trong công viên.

Hỏi đáp về từ 踢皮球

踢皮球 nghĩa là gì?

踢皮球 (tī pí qiú) nghĩa là đá bóng; (nghĩa bóng) trốn tránh trách nhiệm.

Cách viết 踢皮球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踢, 皮, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.