XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 球 đọc là qiú, nghĩa là quả bóng; hình cầu. Thuộc bộ Ngọc 玉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

球

[qiú]

1.quả bóng; hình cầu; địa cầu

圆球形的物体,也指地球

这是什么球?

zhè shì shén me qiú?

Đây là quả bóng gì?

2.môn thể thao với bóng; trận bóng

指球类运动或比赛

爸爸喜欢看球。

bà ba xǐ huan kàn qiú.

Bố thích xem các trận bóng.

个、场

老师,我今天晚上能打篮球吗?

lǎo shī, wǒ jīn tiān wǎn shàng néng dǎ lán qiú ma?

Thầy ơi, tối hôm nay em có thể chơi bóng rổ không?

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

这场足球比赛进行得非常激烈。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.

Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.

真的吗?我之前发球总是不高。

zhēn de ma? wǒ zhī qián fā qiú zǒng shì bù gāo.

Thật sao? Trước đây mình phát cầu luôn không cao.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

Hỏi đáp về chữ 球

球 nghĩa là gì?

球 (qiú) nghĩa là quả bóng; hình cầu. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 球 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 球 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 球 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打球 (dǎ qiú) – chơi bóng; 地球 (dì qiú) – trái đất; 排球 (pái qiú) – bóng chuyền; 球场 (qiú chǎng) – sân vận động; 球队 (qiú duì) – đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.); 球鞋 (qiú xié) – giày thể thao.