XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

球场 đọc là qiú chǎng, nghĩa là sân vận động; sân thể thao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

球场【球場】

[qiú chǎng] [球 场]

sân vận động; sân thể thao; sân bóng

打球运动的场地

他在球场打球。

tā zài qiú chǎng dǎ qiú.

Anh ấy chơi bóng ở sân bóng.

个、处

加油!大家都在球场上等着你呢。

jiā yóu! dà jiā dōu zài qiú chǎng shàng děng zhe nǐ ne.

Cố lên! Mọi người đều đang đợi cậu ở trên sân bóng đấy.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

他是网球场上很难对付的对手。

tā shì wǎng qiú chǎng shàng hěn nán duì fù de duì shǒu.

Anh ấy là một đối thủ rất khó đối phó trên sân quần vợt.

它在足球场旁边。

tā zài zú qiú chǎng páng biān.

Nó ở bên cạnh sân bóng.

Trong bài: Từ ký túc xá đến nhà ăn · 从……到……

Hỏi đáp về từ 球场

球场 nghĩa là gì?

球场 (qiú chǎng) nghĩa là sân vận động; sân thể thao. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 球场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 球, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 球场?

Thường gặp: 冰球场 (bīng qiú chǎng) – sân khúc côn cầu trên băng; 杓球场 (sháo qiú chǎng) – sân golf; 水球场 (shuǐ qiú chǎng) – hồ bơi bóng nước; 篮球场 (lán qiú chǎng) – sân bóng rổ; 网球场 (wǎng qiú chǎng) – sân tennis; 足球场 (zú qiú chǎng) – sân bóng đá.