XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

网球场 đọc là wǎng qiú chǎng, nghĩa là sân tennis. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

网球场

[wǎng qiú chǎng] [网 球 场]

sân tennis

他是网球场上很难对付的对手。

tā shì wǎng qiú chǎng shàng hěn nán duì fù de duì shǒu.

Anh ấy là một đối thủ rất khó đối phó trên sân quần vợt.

Hỏi đáp về từ 网球场

网球场 nghĩa là gì?

网球场 (wǎng qiú chǎng) nghĩa là sân tennis.

Cách viết 网球场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 网, 球, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.