XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 网 đọc là wǎng, nghĩa là lưới; mạng lưới. Thuộc bộ Võng 网. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

网

[wǎng]

lưới; mạng lưới

编织的网状物;联络系统

我在网上买衣服。

wǒ zài wǎng shàng mǎi yī fu.

Tôi mua quần áo trên mạng.

bắt bằng lưới

用网捕捉猎物

渔夫出海网鱼去了。

yú fū chū hǎi wǎng yú qù le.

Ngư dân ra biển đánh cá bằng lưới.

嗯,挺快的,上网看书很方便。

èn, tǐng kuài de, shàng wǎng kàn shū hěn fāng biàn.

Ừm, khá nhanh, lên mạng đọc sách rất tiện.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

如今上网买东西越来越方便了。

rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.

Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.

我们要写在纸上还是发到网上?

wǒ men yào xiě zài zhǐ shàng hái shì fā dào wǎng shàng?

Chúng em phải viết ra giấy hay gửi lên mạng ạ?

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

Hỏi đáp về chữ 网

网 nghĩa là gì?

网 (wǎng) nghĩa là lưới; mạng lưới. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 网 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 网 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 网 thuộc bộ Võng (网).

Chữ 网 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上网 (shàng wǎng) – lên mạng; 网上 (wǎng shàng) – trực tuyến; 网友 (wǎng yǒu) – bạn online; 网球 (wǎng qiú) – quần vợt; 网站 (wǎng zhàn) – trang web; 互联网 (hù lián wǎng) – Internet.