XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

互联网 đọc là hù lián wǎng, nghĩa là Internet. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

互联网【互聯網】

[hù lián wǎng] [互 联 网]

Internet

全球性的计算机信息网络

互联网让生活更方便。

hù lián wǎng ràng shēng huó gèng fāng biàn.

Internet làm cho cuộc sống tiện lợi hơn.

没错,借助互联网杠杆,还能辐射并动员更广泛的公众力量。

méi cuò, jiè zhù hù lián wǎng gàng gǎn, hái néng fú shè bìng dòng yuán gèng guǎng fàn de gōng zhòng lì liàng.

Đúng vậy, nhờ vào đòn bẩy Internet, còn có thể lan tỏa và huy động lực lượng công chúng rộng rãi hơn.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

嗯,监管部门近期确实启动了多起针对互联网平台的反垄断调查。

èn, jiān guǎn bù mén jìn qī què shí qǐ dòng le duō qǐ zhēn duì hù lián wǎng píng tái de fǎn lǒng duàn diào chá.

Ừm, cơ quan quản lý gần đây quả thực đã khởi động nhiều cuộc điều tra chống độc quyền nhắm vào các nền tảng Internet.

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

就锁定东南亚吧,那边人口红利显著,而且互联网普及率正在飙升。

jiù suǒ dìng dōng nán yà ba, nà biān rén kǒu hóng lì xiǎn zhù, ér qiě hù lián wǎng pǔ jí lǜ zhèng zài biāo shēng.

Chốt ở Đông Nam Á đi, lợi tức dân số bên đó rất rõ rệt, hơn nữa tỷ lệ phổ cập internet đang tăng vọt.

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 互联网

互联网 nghĩa là gì?

互联网 (hù lián wǎng) nghĩa là Internet. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 互联网 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 互, 联, 网 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 互联网?

Thường gặp: 互联网站 (hù lián wǎng zhàn) – trang web Internet; 互联网络 (hù lián wǎng luò) – mạng lưới; 国际互联网络 (guó jì hù lián wǎng luò) – Internet.