XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上网 đọc là shàng wǎng, nghĩa là lên mạng; kết nối Internet. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

上网【上網】

[shàng wǎng] [上 网]

lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet

使用互联网或把资料传到网上

他在上网。

tā zài shàng wǎng.

Anh ấy đang lên mạng.

嗯,挺快的,上网看书很方便。

èn, tǐng kuài de, shàng wǎng kàn shū hěn fāng biàn.

Ừm, khá nhanh, lên mạng đọc sách rất tiện.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

如今上网买东西越来越方便了。

rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.

Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.

明白了,我回去就上网找一下。

míng bái le, wǒ huí qù jiù shàng wǎng zhǎo yí xià.

Hiểu rồi ạ, em về sẽ lên mạng tìm một chút.

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

Hỏi đáp về từ 上网

上网 nghĩa là gì?

上网 (shàng wǎng) nghĩa là lên mạng; kết nối Internet. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 上网 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 网 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上网?

Thường gặp: 上网本 (shàng wǎng běn) – máy tính xách tay mini.