XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上午 đọc là shàng wǔ, nghĩa là buổi sáng; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

上午

[shàng wǔ] [上 午]

buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)

从早晨到中午的时间

今天上午有课。

jīn tiān shàng wǔ yǒu kè.

Sáng nay có buổi học.

个

对,周一上午大家都在办公室。

duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.

Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

会议的时间被定为下周三上午。

huì yì de shí jiān bèi dìng wéi xià zhōu sān shàng wǔ.

Thời gian của cuộc họp được ấn định là sáng thứ Tư tuần sau.

小明,这个周六上午你有空吗?

xiǎo míng, zhè ge zhōu liù shàng wǔ nǐ yǒu kòng ma?

Tiểu Minh, sáng thứ Bảy này cậu có rảnh không?

Trong bài: Nhờ giúp chuyển đồ

Hỏi đáp về từ 上午

上午 nghĩa là gì?

上午 (shàng wǔ) nghĩa là buổi sáng; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 上午 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 午 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.