夙
[sù]
buổi sáng; sớm; lâu đời
Chữ 夙 đọc là sù, nghĩa là buổi sáng; sớm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sù]
buổi sáng; sớm; lâu đời
夙 (sù) nghĩa là buổi sáng; sớm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 夙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 夙世 (sù shì) – kiếp trước; 夙夜 (sù yè) – sáng và tối; 夙嫌 (sù xián) – mối hận cũ; 夙愿 (sù yuàn) – nguyện vọng ấp ủ từ lâu; 夙敌 (sù dí) – kẻ thù cũ; 夙日 (sù rì) – vào những lúc bình thường.