XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 夙 đọc là sù, nghĩa là buổi sáng; sớm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 夙

夙 nghĩa là gì?

夙 (sù) nghĩa là buổi sáng; sớm.

Cách viết chữ 夙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 夙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 夙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 夙世 (sù shì) – kiếp trước; 夙夜 (sù yè) – sáng và tối; 夙嫌 (sù xián) – mối hận cũ; 夙愿 (sù yuàn) – nguyện vọng ấp ủ từ lâu; 夙敌 (sù dí) – kẻ thù cũ; 夙日 (sù rì) – vào những lúc bình thường.