夙兴夜寐
[sù xīng yè mèi] [夙 兴 夜 寐]
dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
夙兴夜寐 đọc là sù xīng yè mèi, nghĩa là dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sù xīng yè mèi] [夙 兴 夜 寐]
dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
夙兴夜寐 (sù xīng yè mèi) nghĩa là dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ.
Viết lần lượt từng chữ 夙, 兴, 夜, 寐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.