XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 夜 đọc là yè, nghĩa là đêm; ban đêm. Thuộc bộ Tịch 夕. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

夜

[yè]

đêm; ban đêm

天黑到天亮的一段时间

昨天夜里下了大雨。

zuó tiān yè lǐ xià le dà yǔ.

Đêm qua trời đã mưa to.

我们还会一家人一起吃年夜饭。

wǒ men hái huì yì jiā rén yì qǐ chī nián yè fàn.

Chúng tôi còn cả nhà cùng nhau ăn cơm tất niên.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

这里的夜市每天晚上都很热闹。

zhè lǐ de yè shì měi tiān wǎn shàng dōu hěn rè nào.

Chợ đêm ở đây tối nào cũng rất sôi động.

先吃点夜宵吧,数据偏差很严重吗?

xiān chī diǎn yè xiāo ba, shù jù piān chā hěn yán zhòng ma?

Ăn chút đồ đêm trước đã, độ lệch dữ liệu nghiêm trọng lắm à?

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

Hỏi đáp về chữ 夜

夜 nghĩa là gì?

夜 (yè) nghĩa là đêm; ban đêm. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 夜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 夜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 夜 thuộc bộ Tịch (夕).

Chữ 夜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 半夜 (bàn yè) – nửa đêm; 夜里 (yè li) – trong đêm; 夜间 (yè jiān) – ban đêm; 日夜 (rì yè) – ngày và đêm; 黑夜 (hēi yè) – đêm; 开夜车 (kāi yè chē) – thức khuya làm việc.