XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 晚 đọc là wǎn, nghĩa là buổi tối; đêm. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

晚

[wǎn]

buổi tối; đêm; muộn

晚上;时间靠后或超过合适的时间

今天太晚了。

jīn tiān tài wǎn le.

Hôm nay muộn quá rồi.

八点太晚了。你坐出租车来吗?

bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?

8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

今晚?宠物医院晚上也开门吗?

jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?

Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

Hỏi đáp về chữ 晚

晚 nghĩa là gì?

晚 (wǎn) nghĩa là buổi tối; đêm. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 晚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 晚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 晚 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 晚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 晚上 (wǎn shang) – buổi tối; 晚饭 (wǎn fàn) – bữa tối; 晚会 (wǎn huì) – buổi dạ tiệc; 晚安 (wǎn ān) – chúc ngủ ngon; 晚报 (wǎn bào) – báo chiều; 晚餐 (wǎn cān) – bữa tối.