XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晚餐 đọc là wǎn cān, nghĩa là bữa tối; bữa ăn tối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

晚餐

[wǎn cān] [晚 餐]

bữa tối; bữa ăn tối; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì)

一天晚上吃的一顿饭。

今天的晚餐很好吃。

jīn tiān de wǎn cān hěn hǎo chī.

Bữa tối hôm nay rất ngon.

份、顿、次

他正在厨房里准备今天的晚餐。

tā zhèng zài chú fáng lǐ zhǔn bèi jīn tiān de wǎn cān.

Anh ấy đang ở trong bếp chuẩn bị bữa tối cho hôm nay.

他正在厨房里专注地烹饪晚餐。

tā zhèng zài chú fáng lǐ zhuān zhù dì pēng rèn wǎn cān.

Anh ấy đang tập trung nấu bữa tối trong bếp.

烛光晚餐营造出一种浪漫的氛围。

zhú guāng wǎn cān yíng zào chū yì zhǒng làng màn de fēn wéi.

Bữa tối dưới ánh nến tạo nên một bầu không khí lãng mạn.

Hỏi đáp về từ 晚餐

晚餐 nghĩa là gì?

晚餐 (wǎn cān) nghĩa là bữa tối; bữa ăn tối. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 晚餐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晚, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晚餐?

Thường gặp: 最后晚餐 (zuì hòu wǎn cān) – Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn kinh thánh); 最后的晚餐 (zuì hòu de wǎn cān) – Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa).