XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

早餐 đọc là zǎo cān, nghĩa là bữa sáng; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

早餐

[zǎo cān] [早 餐]

bữa sáng; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì)

早晨吃的一餐。

我吃早餐了。

wǒ chī zǎo cān le.

Tôi ăn sáng rồi.

份、顿、次

广东人有早起去吃早餐的习惯。

guǎng dōng rén yǒu zǎo qǐ qù chī zǎo cān de xí guàn.

Người Quảng Đông có thói quen dậy sớm đi ăn sáng.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

这款咖啡味道醇厚,适合早餐。

zhè kuǎn kā fēi wèi dào chún hòu, shì hé zǎo cān.

Cà phê này có hương vị đậm đà, thích hợp cho bữa sáng.

我喜欢早起吃早餐。

wǒ xǐ huan zǎo qǐ chī zǎo cān.

Tôi thích dậy sớm ăn sáng.

Trong bài: Hỏi giờ thức dậy hàng ngày

Hỏi đáp về từ 早餐

早餐 nghĩa là gì?

早餐 (zǎo cān) nghĩa là bữa sáng; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 早餐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 早, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.