XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中餐 đọc là zhōng cān, nghĩa là bữa trưa; món ăn Trung Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

中餐

[zhōng cān] [TRUNG 餐]

bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn)

中国菜;也指中午的饭。

我很喜欢吃中餐。

wǒ hěn xǐ huan chī zhōng cān.

Tôi rất thích ăn cơm Trung Quốc.

份、顿

中餐烹调极为讲究火候控制与各种调味料的比例。

zhōng cān pēng tiáo jí wéi jiǎng jiū huǒ hòu kòng zhì yǔ gè zhǒng tiáo wèi liào de bǐ lì.

Nấu nướng món ăn Trung Hoa vô cùng chú trọng đến việc kiểm soát nhiệt độ lửa và tỷ lệ các loại gia vị.

Hỏi đáp về từ 中餐

中餐 nghĩa là gì?

中餐 (zhōng cān) nghĩa là bữa trưa; món ăn Trung Quốc. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 中餐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中餐?

Thường gặp: 中餐馆 (zhōng cān guǎn) – nhà hàng Trung Quốc.