XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中文 đọc là Zhōng wén, Hán Việt Trung Văn, nghĩa là ngôn ngữ Trung Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

中文

[Zhōng wén] [TRUNG VĂN]

ngôn ngữ Trung Quốc

中国的语言文字,通常指汉语

我学中文。

wǒ xué zhōng wén.

Tôi học tiếng Trung.

这本书很好看。你会看中文吗?

zhè běn shū hěn hǎo kàn. nǐ huì kàn zhōng wén ma?

Quyển sách này rất hay. Em biết đọc tiếng Trung không?

Trong bài: Hỏi quy định mượn sách · 会 / 能 / 可以

你可以直接称呼我的中文名字。

nǐ kě yǐ zhí jiē chēng hu wǒ de zhōng wén míng zì.

Bạn có thể gọi trực tiếp tên tiếng Trung của tôi.

今天的中文新闻,你听得懂吗?

jīn tiān de zhōng wén xīn wén, nǐ tīng de dǒng ma?

Tin tức tiếng Trung hôm nay, em nghe hiểu không?

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 中文

中文 nghĩa là gì?

中文 (Zhōng wén, Hán Việt: Trung Văn) nghĩa là ngôn ngữ Trung Quốc. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 中文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中文?

Thường gặp: 独立中文笔会 (dú lì zhōng wén bǐ huì) – Trung tâm Bút nhóm Độc lập Trung Quốc; 香港中文大学 (xiāng gǎng zhōng wén dà xué) – Đại học Trung văn Hồng Kông.