XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中医 đọc là zhōng yī, nghĩa là y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

中医

[zhōng yī] [TRUNG 医]

y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền

中国传统医学及其中医大夫

中医在中国很有名。

zhōng yī zài zhōng guó hěn yǒu míng.

Đông y rất nổi tiếng ở Trung Quốc.

会不会因此失去中医的灵活性?

huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?

Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

那中医药的标准化是怎么进行的?

nà zhōng yī yào de biāo zhǔn huà shì zěn me jìn xíng de?

Vậy quá trình tiêu chuẩn hoá thuốc đông y diễn ra như thế nào?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

中医理论认为针灸能疏通经络。

zhōng yī lǐ lùn rèn wéi zhēn jiǔ néng shū tōng jīng luò.

Lý luận đông y cho rằng châm cứu có thể đả thông kinh lạc.

Hỏi đáp về từ 中医

中医 nghĩa là gì?

中医 (zhōng yī) nghĩa là y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 中医 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 医 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中医?

Thường gặp: 中医学 (zhōng yī xué) – y học cổ truyền Trung Quốc; 安徽中医学院 (ān huī zhōng yī xué yuàn) – Học viện Y học Cổ truyền An Huy.