XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诺 đọc là nuò, nghĩa là đồng ý; hứa. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诺

[nuò]

đồng ý; hứa; (văn học) vâng!

防腐剂含量超出了包装上的承诺标准。

fáng fǔ jì hán liàng chāo chū le bāo zhuāng shàng de chéng nuò biāo zhǔn.

Hàm lượng chất bảo quản vượt quá tiêu chuẩn cam kết trên bao bì ạ.

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

公司承诺为员工提供更多培训。

gōng sī chéng nuò wèi yuán gōng tí gōng gèng duō péi xùn.

Công ty hứa sẽ cung cấp nhiều khóa đào tạo hơn cho nhân viên.

不过,真遇到做不到的承诺,我该怎么办?

bú guò, zhēn yù dào zuò bú dào de chéng nuò, wǒ gāi zěn me bàn?

Nhưng nếu thực sự gặp lời hứa không thể thực hiện, em nên làm gì?

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

Hỏi đáp về chữ 诺

诺 nghĩa là gì?

诺 (nuò) nghĩa là đồng ý; hứa.

Cách viết chữ 诺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 诺 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 诺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 承诺 (chéng nuò) – hứa; 诺言 (nuò yán) – lời hứa; 允诺 (yǔn nuò) – hứa; 古诺 (gǔ nuò) – Gounod (tên); 夙诺 (sù nuò) – lời hứa cũ; 季诺 (jì nuò) – lời hứa có thể thực hiện được.