XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

附和 đọc là fù hè, nghĩa là đồng ý; theo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

附和

[fù hè] [附 和]

đồng ý; theo; phụ họa (điều ai đó nói)

顺从别人言行,随声响应。

他只是盲目附和别人的意见,没有提出自己的想法。

tā zhǐ shì máng mù fù hè bié rén de yì jiàn, méi yǒu tí chū zì jǐ de xiǎng fǎ.

Anh ấy chỉ mù quáng phụ họa ý kiến của người khác, không đưa ra suy nghĩ của riêng mình.

他总是随声附和领导的意见。

tā zǒng shì suí shēng fù hè lǐng dǎo de yì jiàn.

Anh ấy luôn mù quáng phụ họa ý kiến của lãnh đạo.

没有主见的人容易附和他人。

méi yǒu zhǔ jiàn de rén róng yì fù hè tā rén.

Người không có chính kiến dễ hùa theo người khác.

Hỏi đáp về từ 附和

附和 nghĩa là gì?

附和 (fù hè) nghĩa là đồng ý; theo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 附和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 附, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 附和?

Thường gặp: 随声附和 (suí shēng fù hè) – nhại lời người khác (thành ngữ).