XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随声附和 đọc là suí shēng fù hè, nghĩa là nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

随声附和

[suí shēng fù hè] [随 声 附 和]

nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác

他总是随声附和领导的意见。

tā zǒng shì suí shēng fù hè lǐng dǎo de yì jiàn.

Anh ấy luôn mù quáng phụ họa ý kiến của lãnh đạo.

Hỏi đáp về từ 随声附和

随声附和 nghĩa là gì?

随声附和 (suí shēng fù hè) nghĩa là nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác.

Cách viết 随声附和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 声, 附, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.