随声附和
[suí shēng fù hè] [随 声 附 和]
nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
他总是随声附和领导的意见。
tā zǒng shì suí shēng fù hè lǐng dǎo de yì jiàn.Anh ấy luôn mù quáng phụ họa ý kiến của lãnh đạo.
随声附和 đọc là suí shēng fù hè, nghĩa là nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suí shēng fù hè] [随 声 附 和]
nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
他总是随声附和领导的意见。
tā zǒng shì suí shēng fù hè lǐng dǎo de yì jiàn.Anh ấy luôn mù quáng phụ họa ý kiến của lãnh đạo.
随声附和 (suí shēng fù hè) nghĩa là nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác.
Viết lần lượt từng chữ 随, 声, 附, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.