XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总和 đọc là zǒng hé, nghĩa là tổng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

总和【總和】

[zǒng hé] [总 和]

tổng

全部相加所得的数量或总体。

这三个部门的销售额总和超过了一千万元。

zhè sān gè bù mén de xiāo shòu é zǒng hé chāo guò le yì qiān wàn yuán.

Tổng doanh số của ba bộ phận này vượt quá mười triệu nhân dân tệ.

他买菜时总和摊主计较几毛钱。

tā mǎi cài shí zǒng hé tān zhǔ jì jiào jǐ máo qián.

Khi mua rau anh ấy luôn so đo từng hào với chủ sạp.

Hỏi đáp về từ 总和

总和 nghĩa là gì?

总和 (zǒng hé) nghĩa là tổng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 总和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.