XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 和 đọc là hé, nghĩa là (nối hai danh từ) và; cùng với. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

和

[hé]

(nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [hàn]); (toán học) tổng; làm hoà

连接人或事物;表示共同;总数;和解

我和他是同学。

wǒ hé tā shì tóng xué.

Tôi và cậu ấy là bạn học.

hòa thuận; ôn hòa

关系融洽,态度温和

他们一家人很和睦。

tā men yì jiā rén hěn hé mù.

Gia đình họ rất hòa thuận.

1.hòa, bất phân thắng bại

比赛或下棋不分胜负

这盘棋最后和了。

zhè pán qí zuì hòu hé le.

Ván cờ này cuối cùng hòa.

2.nhào, trộn với chất lỏng

把液体加入粉状物中搅拌揉弄

妈妈正在厨房和面。

mā ma zhèng zài chú fáng hé miàn.

Mẹ đang nhào bột trong bếp.

爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?

bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?

Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有

这家公司的薪水和待遇都很好。

zhè jiā gōng sī de xīn shuǐ hé dài yù dōu hěn hǎo.

Lương và đãi ngộ của công ty này đều rất tốt.

这件红的和那件白的,哪个好?

zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?

Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

Hỏi đáp về chữ 和

和 nghĩa là gì?

和 (hé) nghĩa là (nối hai danh từ) và; cùng với. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 和 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 和 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 和 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 和平 (hé píng) – hòa bình; 暖和 (nuǎn huo) – ấm; 温和 (wēn hé) – nhẹ nhàng; 和谐 (hé xié) – hài hòa; 总和 (zǒng hé) – tổng; 调和 (tiáo hé) – hài hòa.