和尚
[hé shang] [和 尚]
nhà sư Phật giáo
出家修行的男性佛教徒
这位和尚每天早晨都在寺庙里念经。
zhè wèi hé shàng měi tiān zǎo chén dōu zài sì miào lǐ niàn jīng.Vị nhà sư này mỗi sáng đều tụng kinh trong chùa.
和尚 đọc là hé shang, nghĩa là nhà sư Phật giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé shang] [和 尚]
nhà sư Phật giáo
出家修行的男性佛教徒
这位和尚每天早晨都在寺庙里念经。
zhè wèi hé shàng měi tiān zǎo chén dōu zài sì miào lǐ niàn jīng.Vị nhà sư này mỗi sáng đều tụng kinh trong chùa.
和尚 (hé shang) nghĩa là nhà sư Phật giáo. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 和, 尚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沙和尚 (shā hé shang) – Sa Ngộ Tĩnh; 鉴真和尚 (jiàn zhēn hé shang) – Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư Phật giáo thời Đường, người đ….