XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和气 đọc là hé qi, nghĩa là thân thiện; lịch sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

和气【和氣】

[hé qi] [和 气]

thân thiện; lịch sự; hoà nhã

态度温和,平易近人

老板说话客气,对员工也很和气。

lǎo bǎn shuō huà kè qì, duì yuán gōng yě hěn hé qì.

Ông chủ nói chuyện lịch sự, đối với nhân viên cũng rất hòa nhã.

hòa khí

和睦融洽的气氛

为了这点小事伤了和气真不值得。

wèi le zhè diǎn xiǎo shì shāng le hé qì zhēn bù zhí dé.

Vì chút chuyện nhỏ này mà làm tổn hại hòa khí thật không đáng.

她的修养和气质都很出众。

tā de xiū yǎng hé qì zhì dōu hěn chū zhòng.

Sự tu dưỡng và khí chất của cô ấy đều rất nổi bật.

她的相貌和气质在人群中格外出众。

tā de xiàng mào hé qì zhì zài rén qún zhōng gé wài chū zhòng.

Dung mạo và khí chất của cô ấy vô cùng nổi bật giữa đám đông.

Hỏi đáp về từ 和气

和气 nghĩa là gì?

和气 (hé qi) nghĩa là thân thiện; lịch sự. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 和气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 和气?

Thường gặp: 伤和气 (shāng hé qi) – làm tổn hại mối quan hệ tốt; 一团和气 (yī tuán hé qì) – (thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc); 和和气气 (hé hé qì qì) – lịch sự và hòa nhã; 和气生财 (hé qì shēng cái) – (thành ngữ) hoà khí sinh tài; 和气致祥 (hé qì zhì xiáng) – (thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành; 春风和气 (chūn fēng hé qì) – (thành ngữ) ôn hòa như gió xuân.